Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam - Mã CK : VNE

TênSLCPTỷ lệ (%)
Erikoissijoitusrahasto Elite (Mutual Fund Elite (Non-ucits))7,625,7069.3
La Mỹ Phượng4,842,9705.9
Công ty cổ phần Khải Toàn3,665,0004.5
CTCP Đầu tư và Tư vấn Tài chính Dầu khí VN (PVFC)2,365,5682.9
Đoàn Đức Hồng1,430,0001.7
Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam1,140,0261.4
Hoàng Thị Lặc526,9970.6
Nguyễn Đậu Thảo401,2800.5
Trần Quang Cần300,0000.4
Trần Hồng Thịnh250,0000.3
Phan Anh Quang228,8000.3
Nguyễn Thị Tâm218,0000.3
Phạm Hữu Minh Huy188,5910.2
Nguyễn Tịnh171,1090.2
Vũ Văn Diêm133,5000.2
Hồ Bá Thân120,0000.1
Ngô Văn Cường104,5000.1
Trần Văn Huy104,5000.1
Thái Văn Chấn100,0000.1
Phan Trịnh Anh Tuấn55,0000.1
Nguyễn Trọng Bình54,8000.1
Phan Tất Trung42,0000.1
Nguyễn Thành Đồng36,8000.0
Lê Văn Khôi32,4500.0
Đào Hữu Chuộng28,3200.0
Đoàn Thị Lê24,6400.0
Đoàn Thị Đào24,3100.0
Lê Thanh Hồng22,0000.0
Lê Chí Dũng21,4500.0
Lê Thanh Nhã10,1200.0
Đặng Trọng Ngôn2,7300.0

GD CỔ ĐÔNG LỚN & CỔ ĐÔNG NỘI BỘ - Mã CK : VNE - Hồ sơ công ty

Từ ngày Đến ngày
Tổ chức/
Người giao dịch
Chức vụGiao dịchSLCP
trước GD
Đăng kýThực hiệnNgàySLCP
sau GD
Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt NamCổ đông lớnMua82,000,0001,140,01826/12/20171,140,026
Trần Quang CầnTV HĐQT/Kế toán trưởngMua165,000135,000135,00028/08/2017300,000
Erikoissijoitusrahasto Elite (Mutual Fund Elite (Non-ucits))Cổ đông lớnBán8,720,3560-1,094,65017/07/20177,625,706
Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt NamCổ đông lớnBán7,150,0077,150,000-7,150,00014/07/20177
Công ty cổ phần Khải ToànCổ đông lớnBán6,850,7103,850,710-3,185,71019/06/20173,665,000
Lê Thanh HồngTV HĐQTBán55,00055,000-33,00002/05/201722,000
Công ty cổ phần Bảo PhướcCổ đông lớnBán4,129,0514,129,051-4,129,05102/05/20170
Công ty cổ phần Khải ToànCổ đông lớnBán11,450,71011,450,710-4,600,00027/04/20176,850,710
Erikoissijoitusrahasto Elite (Mutual Fund Elite (Non-ucits))Cổ đông lớnBán9,213,8760-493,52001/03/20178,720,356
Công ty cổ phần Khải ToànCổ đông lớnBán13,409,7373,000,000-3,000,00002/11/201610,409,737
Trương Phước NghĩaTV HĐQTBán50,00050,000-50,00023/09/20160
La Mỹ PhượngCổ đông lớnMua4,102,7000100,00013/09/20164,202,700
Công ty cổ phần Khải ToànCổ đông lớnBán14,224,7376,224,000-815,00024/08/201613,409,737
Công ty cổ phần Bảo PhướcCổ đông lớnBán8,753,6835,000,000-5,000,00009/06/20163,753,683
Đoàn Đức HồngThành viên HĐQT/TGĐBán26,40010,000-4,00020/04/201622,400
Erikoissijoitusrahasto Elite (Mutual Fund Elite (Non-ucits))Cổ đông lớnMua5,665,1300807,15006/04/20168,136,551
Erikoissijoitusrahasto Elite (Mutual Fund Elite (Non-ucits))Cổ đông lớnMua5,011,6400653,49008/10/20155,665,130
Erikoissijoitusrahasto Elite (Mutual Fund Elite (Non-ucits))Cổ đông lớnMua4,373,2200638,42024/09/20155,011,640
Erikoissijoitusrahasto Elite (Mutual Fund Elite (Non-ucits))Cổ đông lớnMua3,747,2500625,97028/08/20154,373,220
Erikoissijoitusrahasto Elite (Mutual Fund Elite (Non-ucits))Cổ đông lớnMua3,159,1200588,13028/05/20153,747,250