Tên công tyGiáThay đổi%Khối lượng GDP/EEPSBVP/BVốn hóaGiao dịch ròng NĐTNN
CTCP SPI SPI 1.4 0.1 7.69% 546,500 210.8 6.6 10,348.2 0.1 23.5 0
CTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương KSB 22.2 -0.1 -0.45% 251,870 3.7 6,004.6 19,643.2 1.1 1,039.0 -10,000
CTCP Khoáng sản Hòa Bình KHB 0.8 0.1 14.29% 154,800 - -1,580.1 8,582.4 0.1 23.3 0
CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường ACM 0.5 0.0 0.0% 72,100 - -85.1 9,949.9 0.1 25.5 0
CTCP Đầu tư KSQ KSQ 1.8 0.1 5.88% 56,300 14.0 128.2 10,431.5 0.2 54.0 0
CTCP Tài Nguyên MASAN MSR 17.8 -0.4 -2.2% 38,110 24.1 738.1 13,483.6 1.3 12,523.1 0
CTCP An Trường An ATG 1.0 0.0 1.01% 25,040 - -435.9 10,013.3 0.1 15.2 0
CTCP Thương mại và Khai thác Khoáng sản Dương Hiếu DHM 4.4 0.1 2.33% 22,980 21.1 209.0 11,323.5 0.4 138.1 0
CTCP Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái YBM 8.1 -0.6 -6.46% 17,560 3.1 2,651.6 12,661.4 0.6 105.4 0
CTCP Khoáng sản Bình Định BMC 16.5 -0.4 -2.37% 11,800 15.1 1,086.7 15,830.9 1.0 203.9 -940
CTCP Đầu tư, Xây dựng và Khai thác Mỏ VINAVICO CTM 1.4 -0.1 -6.67% 11,000 - -3,035.6 4,804.9 0.3 6.2 0
Tổng Công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh - CTCP MTA 1.3 -0.1 -7.14% 5,000 18.6 69.8 9,880.8 0.1 143.1 0
CTCP Tài Nguyên TNT 1.9 0.0 1.07% 4,040 - -0.1 10,576.5 0.2 48.2 0
CTCP Khai thác, Chế biến Khoáng sản Hải Dương KHD 18.7 -2.3 -10.95% 3,400 4.0 4,717.4 20,137.1 0.9 32.1 1,000
CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai LCM 0.7 0.0 0.0% 1,330 - -7.2 8,759.6 0.1 16.0 0
CTCP Xây dựng Thương mại và Khoáng sản Hoàng Phúc HPM 12.7 1.1 9.48% 100 11.6 1,091.2 8,687.0 1.5 48.3 0
Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP MVB 6.7 -0.8 -10.67% 100 3.5 1,937.3 12,016.5 0.6 703.5 0
CTCP Khoáng sản Viglacera VIM 20.2 1.4 7.45% 100 3.7 5,409.6 17,500.4 1.2 25.3 0
CTCP Đầu tư Phát triển Hạ tầng ALV ALV 2.4 0.3 14.29% 0 1.0 2,480.3 12,422.1 0.2 13.6 0
CTCP Khoáng sản Á Châu AMC 20.5 0.0 0.0% 0 5.4 3,785.9 16,466.0 1.2 58.4 0
CTCP Khoáng sản và Luyện kim Bắc Á BAM 0.0 0.0 0% 0 - -166.1 11,899.6 0.0 0.0 0
CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Bắc Giang BGM 0.9 0.0 0.0% 0 89.6 10.0 10,215.3 0.1 41.2 0
CTCP Khoáng sản Bắc Kạn BKC 5.3 0.0 0.0% 0 - -738.6 12,138.8 0.4 62.2 0
CTCP Khoáng sản Becamex BMJ 12.3 0.0 0.0% 0 5.6 2,186.6 12,990.3 0.9 73.8 0
CTCP CMISTONE Việt Nam CMI 2.2 1.6 266.67% 0 - -7,412.5 855.9 2.6 35.2 0
CTCP Vàng Lào Cai GLC 10.0 0.0 0.0% 0 20.0 500.2 4,781.7 2.1 105.0 0
CTCP Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang HGM 39.3 0.0 0.0% 0 17.1 2,297.2 12,592.9 3.1 468.5 0
CTCP Khoáng Sản Luyện Kim Cao Bằng KCB 2.7 0.0 0.0% 0 - -540.1 11,638.2 0.2 21.6 0
CTCP Công nghiệp Khoáng sản Bình Thuận KSA 0.5 0.0 0.0% 0 3.7 130.7 10,612.7 0.0 44.8 0
CTCP Đầu tư và Phát triển KSH KSH 0.8 0.1 17.65% 0 - -3.9 10,310.6 0.1 46.0 0
Tổng CTCP Khoáng sản Na Rì Hamico KSS 0.0 0.0 0% 0 - -4,063.4 7,463.2 0.0 0.0 0
Tổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP KSV 13.0 0.0 0.0% 0 27.8 467.4 10,948.2 1.2 2,600.0 0
CTCP Đầu tư Khoáng sản Tây Bắc KTB 1.9 0.0 0.0% 0 21.0 90.5 10,305.3 0.2 76.4 0
CTCP Khoáng sản LATCA LMC 9.7 0.0 0.0% 0 14.2 684.5 11,609.0 0.8 14.6 0
CTCP Khai khoáng và Cơ khí Hữu Nghị Vĩnh Sinh MAX 2.9 0.0 0.0% 0 - -1,345.5 15,616.4 0.2 20.9 0
CTCP Khoáng sản 3 - Vimico MC3 9.5 0.0 0.0% 0 8.8 1,074.6 10,821.4 0.9 33.3 0
CTCP Địa chất mỏ - TKV MGC 7.0 1.2 20.69% 0 27.8 251.4 10,288.4 0.7 75.6 0
CTCP Kỹ nghệ Khoáng sản Quảng Nam MIC 6.0 0.0 0.0% 0 6.9 873.3 8,837.9 0.7 33.1 0
CTCP Xuất nhập khẩu Khoáng sản Hà Nam MIH 0.0 0.0 0% 0 0.0 1,744.3 13,718.9 0.0 0.0 0
CTCP Khoáng sản và Cơ khí MIM 12.3 0.0 0.0% 0 15.3 805.8 10,659.7 1.2 41.9 0
CTCP Khoáng sản và Đầu tư Khánh Hòa MINEXCO 0.0 0.0 0% 0 0.0 22.9 11,901.0 0.0 0.0 0
CTCP Khoáng sản Mangan MMC 1.3 0.0 0.0% 0 - -1,280.3 2,327.7 0.6 4.1 0
CTCP Mỏ và xuất nhập khẩu khoáng sản Miền Trung MTM 2.6 0.0 0.0% 0 - -6,088.1 0.0 - 80.6 0
CTCP Luyện kim Phú Thịnh PTK 1.7 0.0 0.0% 0 46.6 36.5 10,831.0 0.2 36.7 0
CTCP Khoáng sản Sài Gòn - Quy Nhơn SQC 82.0 0.0 0.0% 0 - -267.0 7,453.2 11.0 8,798.5 0
CTCP Địa chất Việt Bắc - TKV VBG 7.0 0.0 0.0% 0 132.9 52.7 10,100.9 0.7 60.2 0
Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam VNCOMIN 0.0 0.0 0% 0 0.0 726.8 10,941.6 0.0 0.0 0
1
export to excel