Công ty Cổ phần Đường sắt Yên Lào - Mã CK : YRC

  • ROA
  • 1.0% (Năm 2015)
  • ROE
  • 7.1%
  • Nợ / Tổng tài sản
  • 86.4%
  • Nợ / Vốn CSH
  • 7.1%
  • Vốn điều lệ
  • 19.0 (tỷ VNĐ)
 
Đơn vị: VNĐ
CHỈ TIÊU Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014 Năm 2013
TÀI SẢN NGẮN HẠN 57,428,947,510 115,886,917,142 - -
Tiền và tương đương tiền 3,878,375,272 12,308,615,298 - -
Tiền 3,878,375,272 12,308,615,298 - -
Các khoản tương đương tiền - - - -
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn - - - -
Đầu tư ngắn hạn - - - -
Dự phòng đầu tư ngắn hạn - - - -
Các khoản phải thu 33,666,006,591 75,270,133,394 - -
Phải thu khách hàng 29,572,485,271 48,355,644,477 - -
Trả trước người bán 278,138,500 1,256,381,278 - -
Phải thu nội bộ - 7,365,403,540 - -
Phải thu về XDCB - - - -
Phải thu khác 3,815,382,820 - - -
Dự phòng nợ khó đòi - 18,292,704,099 - -
Hàng tồn kho, ròng 19,123,402,041 27,655,681,492 - -
Hàng tồn kho 19,123,402,041 27,655,681,492 - -
Dự phòng giảm giá HTK - - - -
Tài sản lưu động khác 761,163,606 652,486,958 - -
Trả trước ngắn hạn 761,163,606 652,486,958 - -
Thuế VAT phải thu - - - -
Phải thu thuế khác - - - -
Tài sản lưu động khác - - - -
TÀI SẢN DÀI HẠN 28,294,233,436 23,601,151,255 - -
Phải thu dài hạn 105,861,300 855,452,300 - -
Phải thu khách hang dài hạn - - - -
Phải thu nội bộ dài hạn - - - -
Phải thu dài hạn khác 105,861,300 855,452,300 - -
Dự phòng phải thu dài hạn - - - -
Tài sản cố định 26,248,128,047 20,926,754,805 - -
GTCL TSCĐ hữu hình 26,029,543,847 20,654,045,605 - -
Nguyên giá TSCĐ hữu hình 40,426,911,537 33,163,573,363 - -
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình -14,397,367,690 -12,509,527,758 - -
GTCL Tài sản thuê tài chính - - - -
Nguyên giá tài sản thuê tài chính - - - -
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính - - - -
GTCL tài sản cố định vô hình 218,584,200 272,709,200 - -
Nguyên giá TSCĐ vô hình 433,000,000 433,000,000 - -
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình -214,415,800 -160,290,800 - -
Xây dựng cơ bản dở dang - - - -
Giá trị ròng tài sản đầu tư - - - -
Nguyên giá tài sản đầu tư - - - -
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư - - - -
Đầu tư dài hạn - - - -
Đầu tư vào các công ty con - - - -
Đầu tư vào các công ty liên kết - - - -
Đầu tư dài hạn khác - - - -
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn - - - -
Lợi thế thương mại - - - -
Tài sản dài hạn khác 1,755,044,615 1,818,944,150 - -
Trả trước dài hạn 1,755,044,615 1,818,944,150 - -
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu - - - -
Các tài sản dài hạn khác - - - -
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 85,723,180,946 139,488,068,397 - -
NỢ PHẢI TRẢ 65,254,356,751 120,488,068,397 - -
Nợ ngắn hạn 62,698,176,503 119,136,775,421 - -
Vay ngắn hạn 15,845,672,714 19,095,567,632 - -
Phải trả người bán 27,141,250,276 39,220,046,999 - -
Người mua trả tiền trước 735,881,670 1,055,294,029 - -
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước 4,684,830,988 4,332,557,414 - -
Phải trả người lao động 1,415,789,040 8,057,198,840 - -
Chi phí phải trả - 13,095,096,685 - -
Phải trả nội bộ - 16,726,771,100 - -
Phải trả về xây dựng cơ bản - - - -
Phải trả khác 11,888,564,580 14,819,407,251 - -
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn - - - -
Quỹ khen thưởng, phúc lợi - - - -
Nợ dài hạn 2,556,180,248 1,351,292,976 - -
Phải trả nhà cung cấp dài hạn - - - -
Phải trả nội bộ dài hạn - - - -
Phải trả dài hạn khác - - - -
Vay dài hạn 2,185,000,000 1,120,000,000 - -
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả - - - -
Dự phòng trợ cấp thôi việc - - - -
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn - - - -
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm) - - - -
Doanh thu chưa thực hiên - - - -
Quỹ phát triển khoa học công nghệ 231,292,976 231,292,976 - -
VỐN CHỦ SỞ HỮU 20,468,824,195 19,000,000,000 - -
Vốn và các quỹ 20,468,824,195 19,000,000,000 - -
Vốn góp 19,000,000,000 19,000,000,000 - -
Thặng dư vốn cổ phần - - - -
Vốn khác - - - -
Cổ phiếu quỹ - - - -
Chênh lệch đánh giá lại tài sản - - - -
Chênh lệch tỷ giá - - - -
Quỹ đầu tư và phát triển - - - -
Quỹ dự phòng tài chính - - - -
Quỹ dự trữ bắt buốc (Cty bảo hiểm) - - - -
Quỹ quỹ khác - - - -
Lãi chưa phân phối 1,468,824,195 - - -
Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp - - - -
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác - - - -
Quỹ khen thưởng, phúc lợi (trước 2010) - - - -
Vốn ngân sách nhà nước - - - -
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ - - - -
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 85,723,180,946 139,488,068,397 - -