Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong - Mã CK : TPB

  • ROA
  • 0.8% (Năm 2012)
  • ROE
  • 3.5%
  • Nợ / Tổng tài sản
  • 78.0%
  • Nợ / Vốn CSH
  • 355.6%
  • Vốn điều lệ
  • 4,527.2 (tỷ VNĐ)
 
Đơn vị: VNĐ
CHỈ TIÊU Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014
Tổng Tài sản 124,118,747,000,000 105,782,009,000,000 76,220,834,000,000 51,477,555,719,157
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý 1,176,978,000,000 815,148,000,000 621,500,000,000 386,694,554,302
Tiền gửi tại ngân hàng nhà nước Việt Nam 2,364,130,000,000 1,362,317,000,000 1,227,426,000,000 5,048,039,626,868
Tiền gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 22,589,779,000,000 23,784,661,000,000 20,290,118,000,000 10,888,929,609,412
Chứng khoán kinh doanh - - - 145,167,340,310
Chứng khoán kinh doanh - - - 145,167,340,310
Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh - - - -
Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác - 29,149,000,000 11,150,000,000 -
Cho vay khách hàng 62,747,997,000,000 46,233,626,000,000 27,977,664,000,000 19,639,833,560,472
Cho vay khách hàng 63,422,643,000,000 46,642,977,000,000 28,240,322,000,000 19,838,991,454,134
Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng -674,646,000,000 -409,351,000,000 -262,658,000,000 -199,157,893,662
Chứng khoán đầu tư 25,465,002,000,000 29,882,518,000,000 21,578,948,000,000 13,988,825,030,958
Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán 24,938,137,000,000 29,175,883,000,000 21,165,710,000,000 13,710,686,687,947
Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 994,187,000,000 1,019,638,000,000 604,132,000,000 509,486,415,901
Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư -467,322,000,000 -313,003,000,000 -190,894,000,000 -231,348,072,890
Góp vốn, đầu tư dài hạn - - - 9,435,959,317
Đầu tư vào công ty con - - - -
Đầu tư vào công ty liên doanh - - - -
Đầu tư dài hạn khác - - - 10,000,000,000
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn - - - -564,040,683
Tài sản cố định 250,772,000,000 144,374,000,000 134,016,000,000 79,023,491,682
Tài sản cố định hữu hình 174,892,000,000 100,386,000,000 99,684,000,000 59,387,678,297
Tài sản cố định thuê tài chính - - - -
Tài sản cố định vô hình 75,880,000,000 43,988,000,000 34,332,000,000 19,635,813,385
Bất động sản đầu tư - - - -
Tài sản Có khác 8,944,035,000,000 2,852,686,000,000 4,380,012,000,000 1,291,606,545,836
Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu 124,118,747,000,000 105,782,009,000,000 76,220,834,000,000 51,477,555,719,157
Tổng nợ phải trả 117,442,030,000,000 100,100,523,000,000 71,422,169,000,000 47,241,008,648,928
Các khoản nợ chính phủ và NHNN Việt Nam 1,082,224,000,000 1,500,282,000,000 2,017,980,000,000 -
Tiền gửi và vay các Tổ chức tín dụng khác 38,261,461,000,000 41,245,247,000,000 29,395,609,000,000 25,101,617,553,726
Tiền gửi của khách hàng 70,298,586,000,000 55,082,028,000,000 39,505,447,000,000 21,623,430,396,773
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 84,351,000,000 - - 17,939,807,656
Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư của Chính phủ và các tổ chức tín dụng khác 2,628,210,000,000 1,211,925,000,000 - 89,233,972,505
Phát hành giấy tờ có giá 3,481,154,000,000 - - -
Các khoản nợ khác 1,606,044,000,000 1,061,041,000,000 503,133,000,000 408,786,918,268
Vốn chủ sở hữu 6,676,717,000,000 5,681,486,000,000 4,798,665,000,000 4,236,547,070,229
Vốn của tổ chức tín dụng 5,552,176,000,000 5,040,125,000,000 4,527,197,000,000 4,527,197,780,000
Quỹ của tổ chức tín dụng 160,932,000,000 76,150,000,000 42,133,000,000 42,132,785,732
Chênh lệch tỷ giá hối đoái - - - -
Chênh lệch đánh giá lại tài sản - - - -
Lợi nhuận chưa phân phối 963,609,000,000 565,211,000,000 229,335,000,000 -332,783,495,503
Lợi ích của cổ đông thiểu số - - - -