Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kiên Long - Mã CK : KLB

  • ROA
  • 1.9% (Năm 2012)
  • ROE
  • 10.2%
  • Nợ / Tổng tài sản
  • 81.5%
  • Nợ / Vốn CSH
  • 439.4%
  • Vốn điều lệ
  • 2,965.8 (tỷ VNĐ)
 
Đơn vị: VNĐ
CHỈ TIÊU Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014
Tổng Tài sản 37,335,397,000,000 30,451,008,000,000 25,322,238,000,000 23,103,925,568,400
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý 433,190,000,000 299,046,000,000 206,918,000,000 140,564,992,881
Tiền gửi tại ngân hàng nhà nước Việt Nam 2,251,582,000,000 901,778,000,000 721,384,000,000 622,869,095,680
Tiền gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 4,163,860,000,000 3,090,239,000,000 1,772,866,000,000 3,422,209,781,203
Chứng khoán kinh doanh - - - -
Chứng khoán kinh doanh - - - -
Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh - - - -
Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác - - - -
Cho vay khách hàng 24,468,445,000,000 19,596,649,000,000 16,080,186,000,000 13,389,966,524,994
Cho vay khách hàng 24,685,504,000,000 19,766,439,000,000 16,217,984,000,000 13,526,466,502,377
Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng -217,059,000,000 -169,790,000,000 -137,798,000,000 -136,499,977,383
Chứng khoán đầu tư 2,154,674,000,000 2,923,124,000,000 3,479,751,000,000 3,039,749,303,155
Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán 1,674,482,000,000 2,335,915,000,000 3,141,588,000,000 2,724,820,059,845
Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 636,789,000,000 715,408,000,000 416,461,000,000 361,202,170,712
Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư -156,597,000,000 -128,199,000,000 -78,298,000,000 -46,272,927,402
Góp vốn, đầu tư dài hạn 14,521,000,000 14,521,000,000 30,530,000,000 46,199,100,000
Đầu tư vào công ty con - - - -
Đầu tư vào công ty liên doanh - - - -
Đầu tư dài hạn khác 14,521,000,000 14,521,000,000 30,530,000,000 46,199,100,000
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn - - - -
Tài sản cố định 1,401,126,000,000 1,315,479,000,000 1,049,432,000,000 958,094,136,362
Tài sản cố định hữu hình 689,015,000,000 584,959,000,000 374,732,000,000 246,420,850,473
Tài sản cố định thuê tài chính - - - -
Tài sản cố định vô hình 712,111,000,000 730,520,000,000 674,700,000,000 711,673,285,889
Bất động sản đầu tư 143,009,000,000 - - -
Tài sản Có khác 2,304,990,000,000 2,310,172,000,000 1,981,171,000,000 1,484,272,634,125
Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu 37,335,397,000,000 30,451,008,000,000 25,322,238,000,000 23,103,925,568,400
Tổng nợ phải trả 33,777,950,000,000 27,087,122,000,000 21,948,891,000,000 19,739,818,454,877
Các khoản nợ chính phủ và NHNN Việt Nam - 200,928,000,000 312,218,000,000 -
Tiền gửi và vay các Tổ chức tín dụng khác 7,028,038,000,000 3,477,475,000,000 1,172,538,000,000 2,781,982,656,399
Tiền gửi của khách hàng 26,124,191,000,000 22,889,160,000,000 20,080,836,000,000 16,570,527,274,744
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác - - 555,000,000 7,004,652,427
Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư của Chính phủ và các tổ chức tín dụng khác - - - -
Phát hành giấy tờ có giá - - - -
Các khoản nợ khác 625,721,000,000 519,559,000,000 382,744,000,000 380,303,871,307
Vốn chủ sở hữu 3,557,447,000,000 3,363,886,000,000 3,373,347,000,000 3,364,107,113,523
Vốn của tổ chức tín dụng 2,965,800,000,000 2,965,800,000,000 2,965,800,000,000 2,965,800,000,000
Quỹ của tổ chức tín dụng 285,244,000,000 267,096,000,000 242,312,000,000 215,924,137,840
Chênh lệch tỷ giá hối đoái - - - -
Chênh lệch đánh giá lại tài sản - - - -
Lợi nhuận chưa phân phối 306,403,000,000 130,990,000,000 165,235,000,000 182,382,975,683
Lợi ích của cổ đông thiểu số - - - -