Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh - Mã CK : HDB

  • ROA
  • 0.6% (Năm 2012)
  • ROE
  • 6.1%
  • Nợ / Tổng tài sản
  • 89.8%
  • Nợ / Vốn CSH
  • 878.6%
  • Vốn điều lệ
  • 5,004.0 (tỷ VNĐ)
 
Đơn vị: VNĐ
CHỈ TIÊU Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014
Tổng Tài sản 189,334,271,000,000 150,294,272,000,000 106,485,935,000,000 99,524,602,969,063
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý 1,511,629,000,000 1,636,010,000,000 1,472,407,000,000 818,917,833,205
Tiền gửi tại ngân hàng nhà nước Việt Nam 1,922,256,000,000 2,389,302,000,000 2,742,385,000,000 2,408,921,832,040
Tiền gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 21,861,168,000,000 18,580,047,000,000 11,994,220,000,000 16,834,981,656,639
Chứng khoán kinh doanh 4,690,398,000,000 396,937,000,000 916,034,000,000 936,974,900,000
Chứng khoán kinh doanh 4,693,398,000,000 400,000,000,000 922,956,000,000 936,974,900,000
Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh -3,000,000,000 -3,063,000,000 -6,922,000,000 -
Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác - - 39,044,000,000 3,501,638,510
Cho vay khách hàng 103,336,329,000,000 81,293,975,000,000 55,853,240,000,000 41,508,986,499,163
Cho vay khách hàng 104,497,028,000,000 82,224,372,000,000 56,558,835,000,000 41,992,591,193,456
Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng -1,160,699,000,000 -930,397,000,000 -705,595,000,000 -483,604,694,293
Chứng khoán đầu tư 45,802,141,000,000 34,261,091,000,000 21,197,715,000,000 24,472,021,723,271
Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán 37,417,732,000,000 24,267,353,000,000 16,705,365,000,000 21,348,725,819,395
Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 9,614,647,000,000 11,020,813,000,000 5,011,604,000,000 3,307,347,543,113
Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư -1,230,238,000,000 -1,027,075,000,000 -519,254,000,000 -184,051,639,237
Góp vốn, đầu tư dài hạn 378,237,000,000 384,406,000,000 419,118,000,000 228,538,224,309
Đầu tư vào công ty con - - - -
Đầu tư vào công ty liên doanh - - - -
Đầu tư dài hạn khác 490,087,000,000 495,945,000,000 530,192,000,000 249,632,189,881
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn -111,850,000,000 -111,539,000,000 -111,074,000,000 -21,093,965,572
Tài sản cố định 1,526,617,000,000 1,351,960,000,000 805,214,000,000 527,396,781,389
Tài sản cố định hữu hình 526,448,000,000 524,984,000,000 518,828,000,000 310,927,965,614
Tài sản cố định thuê tài chính - - - -
Tài sản cố định vô hình 1,000,169,000,000 826,976,000,000 286,386,000,000 216,468,815,775
Bất động sản đầu tư 45,769,000,000 88,381,000,000 64,838,000,000 -
Tài sản Có khác 8,255,852,000,000 9,912,163,000,000 10,981,720,000,000 11,784,361,880,537
Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu 189,334,271,000,000 150,294,272,000,000 106,485,935,000,000 99,524,602,969,063
Tổng nợ phải trả 174,575,165,000,000 140,351,629,000,000 96,644,256,000,000 90,325,760,922,961
Các khoản nợ chính phủ và NHNN Việt Nam 156,253,000,000 177,635,000,000 2,488,321,000,000 184,194,738,914
Tiền gửi và vay các Tổ chức tín dụng khác 37,217,378,000,000 19,684,665,000,000 6,594,931,000,000 19,506,707,727,905
Tiền gửi của khách hàng 120,537,469,000,000 103,299,771,000,000 74,542,719,000,000 65,411,576,128,272
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 70,098,000,000 9,326,000,000 2,822,563,000,000 -
Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư của Chính phủ và các tổ chức tín dụng khác 2,927,741,000,000 2,843,432,000,000 - 42,791,298,173
Phát hành giấy tờ có giá 9,793,000,000,000 11,027,014,000,000 7,847,000,000,000 3,580,000,000,000
Các khoản nợ khác 3,873,226,000,000 3,309,786,000,000 2,348,722,000,000 1,600,491,029,697
Vốn chủ sở hữu 14,759,106,000,000 9,317,013,000,000 9,392,415,000,000 8,874,047,926,816
Vốn của tổ chức tín dụng 11,852,342,000,000 8,104,686,000,000 8,104,686,000,000 8,104,685,517,995
Quỹ của tổ chức tín dụng 453,708,000,000 465,280,000,000 378,601,000,000 255,813,069,047
Chênh lệch tỷ giá hối đoái - - - -
Chênh lệch đánh giá lại tài sản - - - -
Lợi nhuận chưa phân phối 1,769,506,000,000 747,047,000,000 909,128,000,000 513,549,339,774
Lợi ích của cổ đông thiểu số - 625,630,000,000 449,264,000,000 324,794,119,286