Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bắc Á - Mã CK : BAB

  • ROA
  • 0.6% (Năm 2015)
  • ROE
  • 7.2%
  • Nợ / Tổng tài sản
  • 92.1%
  • Nợ / Vốn CSH
  • 1,166.2%
  • Vốn điều lệ
  • 4,407.4 (tỷ VNĐ)
 
Đơn vị: VNĐ
CHỈ TIÊU Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014
Tổng Tài sản 91,782,338,000,000 75,938,148,000,000 63,460,126,000,000 -
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý 503,505,000,000 426,131,000,000 744,753,000,000 -
Tiền gửi tại ngân hàng nhà nước Việt Nam 483,537,000,000 402,066,000,000 397,723,000,000 -
Tiền gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 13,124,945,000,000 6,279,533,000,000 1,747,487,000,000 -
Chứng khoán kinh doanh 1,110,918,000,000 104,963,000,000 97,681,000,000 -
Chứng khoán kinh doanh 1,135,820,000,000 128,469,000,000 121,187,000,000 -
Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh -24,902,000,000 -23,506,000,000 -23,506,000,000 -
Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 35,812,000,000 29,299,000,000 - -
Cho vay khách hàng 54,874,758,000,000 47,658,336,000,000 41,272,165,000,000 -
Cho vay khách hàng 55,487,573,000,000 48,102,315,000,000 41,754,607,000,000 -
Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng -612,815,000,000 -443,979,000,000 -482,442,000,000 -
Chứng khoán đầu tư 18,112,279,000,000 17,231,308,000,000 14,980,757,000,000 -
Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán 17,810,674,000,000 16,786,010,000,000 14,419,064,000,000 -
Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 595,725,000,000 611,950,000,000 625,875,000,000 -
Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư -294,120,000,000 -166,652,000,000 -64,182,000,000 -
Góp vốn, đầu tư dài hạn 251,225,000,000 252,271,000,000 268,678,000,000 -
Đầu tư vào công ty con - - - -
Đầu tư vào công ty liên doanh - - - -
Đầu tư dài hạn khác 287,650,000,000 287,650,000,000 306,243,000,000 -
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn -36,425,000,000 -35,379,000,000 -37,565,000,000 -
Tài sản cố định 655,601,000,000 658,579,000,000 213,381,000,000 -
Tài sản cố định hữu hình 114,411,000,000 121,365,000,000 101,413,000,000 -
Tài sản cố định thuê tài chính - - - -
Tài sản cố định vô hình 541,190,000,000 537,214,000,000 111,968,000,000 -
Bất động sản đầu tư 8,987,000,000 15,554,000,000 23,440,000,000 -
Tài sản Có khác 2,620,771,000,000 2,880,108,000,000 3,714,061,000,000 -
Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu 91,782,338,000,000 75,938,148,000,000 63,460,126,000,000 -
Tổng nợ phải trả 85,408,148,000,000 70,131,039,000,000 58,448,459,000,000 -
Các khoản nợ chính phủ và NHNN Việt Nam 105,970,000,000 428,139,000,000 976,331,000,000 -
Tiền gửi và vay các Tổ chức tín dụng khác 18,837,374,000,000 7,138,426,000,000 2,507,372,000,000 -
Tiền gửi của khách hàng 63,415,099,000,000 59,156,703,000,000 52,895,602,000,000 -
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác - - - -
Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư của Chính phủ và các tổ chức tín dụng khác 3,887,000,000 7,901,000,000 - -
Phát hành giấy tờ có giá 950,000,000,000 1,450,000,000,000 500,109,000,000 -
Các khoản nợ khác 2,095,818,000,000 1,949,870,000,000 1,569,045,000,000 -
Vốn chủ sở hữu 6,374,190,000,000 5,807,109,000,000 5,011,667,000,000 -
Vốn của tổ chức tín dụng 5,007,398,000,000 5,007,398,000,000 4,407,398,000,000 -
Quỹ của tổ chức tín dụng 312,172,000,000 235,296,000,000 181,430,000,000 -
Chênh lệch tỷ giá hối đoái - - - -
Chênh lệch đánh giá lại tài sản - - - -
Lợi nhuận chưa phân phối 1,054,620,000,000 564,415,000,000 422,839,000,000 -
Lợi ích của cổ đông thiểu số - - - -