Sức khỏe doanh nghiệp

['Năm 2012','Năm 2013','Năm 2014','Năm 2015']
  • Doanh thu (CN 2015)
    64,998.03 tỷ
  • Lợi nhuận
    2,387.2 tỷ
  • Cổ tức
    0
  • Tổng tài sản
    874,807.33 tỷ
  • Vốn điều lệ
    29,364.47 tỷ

Tình hình tài chính

Năm 2015 Năm 2014 Năm 2013

KẾT QUẢ KINH DOANH

Xem tất cả

Doanh thu thuần

24,652,693,50421,658,259,45620,734,806,016

LN thuần từ HĐKD

14,831,031,29610,836,651,00812,127,533,056

LN sau thuế TNDN

2,387,203,0721,723,507,0721,357,435,008

CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Xem tất cả

Tổng tài sản

874,807,296,000763,589,820,416696,780,980,224

Tài sản ngắn hạn

---

Tài sản dài hạn

---

Tổng nợ phải trả

832,299,204,608722,408,636,416657,229,676,544

Vay ngắn, dài hạn

---

Vốn chủ sở hữu

41,672,454,14440,250,826,75238,723,010,560

Các dự án của doanh nghiệp

 

Giao dịch nội bộ và Giao dịch cổ đông lớn

Tổ chức/
Người giao dịch
Chức vụGiao dịchSLCP trước GDĐăng kýThực hiệnNgàySLCP sau GD

Xem tiếp

Tổng quan

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam

Địa chỉ: 18 Trần Hữu Dực, Phường Mỹ Đình,
Điện thoại: (+84-24) 38313717
Fax: (+84 4 38313717-+84 4 38313717) +84 4 38313717
Website: http://www.agribank.com.vn
Được thành lập vào ngày 26 tháng 3 năm 1988 theo Luật Các tổ chức tín dụng, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam ("Agribank") là ngân hàng thương mại hàng đầu, đóng vai trò then chốt trong việc đầu tư cho phát triển nông nghiệp, nông thôn và các lĩnh vực khác trong nền kinh tế Việt Nam.  Agribank là ngân hàng lớn nhất về tổng tài sản và mạng lưới hoạt động với khoảng 2.300 máy ATM phân phối ở 63 tỉnh và thành phố.
Sàn giao dịch Nhóm ngành  
OTC: AGRB Ngân hàng  
KLCP đang niêm yết KLCP đang lưu hành Vốn hóa thị trường
0 0 0

Giá trong ngày

0.0

0.0 (0%)
Giá tham chiếu0.0
Giá mở cửa0.0
Giá cao nhất0.0
Giá thấp nhất0.0
Giá đóng cửa0.0
Khối lượng0
Giao dịch ròng NĐTNN0
Room nước ngoài còn lại0.0%

Đơn vị giá : 1000 VNĐ

KLCP đang lưu hành (cp)0
Vốn hóa thị trường (tỷ VNĐ)0.0
EPS 4 quý gần nhất (VNĐ)827.7
P/E0.0
Giá trị sổ sách (VNĐ)14,368.0
P/B0.0
Lợi tức cổ phiếu (%)0
NgàyThay đổi giáKL
Khớp lệnh
Tổng GTGD

Xem tất cả >

Đơn vị GTGD: 1,000 VNĐ

Doanh nghiệp cùng ngành