Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam - Mã CK : VIB

  • ROA
  • 0.8% (Năm 2012)
  • ROE
  • 6.2%
  • Nợ / Tổng tài sản
  • 87.0%
  • Nợ / Vốn CSH
  • 676.0%
  • Vốn điều lệ
  • 6,803.0 (tỷ VNĐ)
 
Đơn vị: VNĐ
CHỈ TIÊU Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014
Tổng Tài sản - 104,516,957,000,000 84,308,832,000,000 80,660,959,000,000
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý - 855,741,000,000 849,380,000,000 637,522,000,000
Tiền gửi tại ngân hàng nhà nước Việt Nam - 4,015,092,000,000 6,891,501,000,000 1,619,862,000,000
Tiền gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác - 9,152,036,000,000 761,777,000,000 7,495,872,000,000
Chứng khoán kinh doanh - - - -
Chứng khoán kinh doanh - - - -
Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh - - - -
Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác - 11,331,000,000 76,363,000,000 9,656,000,000
Cho vay khách hàng - 59,164,341,000,000 47,024,555,000,000 37,289,571,000,000
Cho vay khách hàng - 60,179,583,000,000 47,777,031,000,000 38,178,786,000,000
Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng - -1,015,242,000,000 -752,476,000,000 -889,215,000,000
Chứng khoán đầu tư - 28,698,369,000,000 26,451,598,000,000 27,756,930,000,000
Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán - 26,916,591,000,000 23,388,818,000,000 25,678,835,000,000
Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn - 2,664,875,000,000 3,757,699,000,000 2,348,312,000,000
Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư - -883,097,000,000 -694,919,000,000 -270,217,000,000
Góp vốn, đầu tư dài hạn - 124,628,000,000 135,039,000,000 148,557,000,000
Đầu tư vào công ty con - - - -
Đầu tư vào công ty liên doanh - - - -
Đầu tư dài hạn khác - 185,261,000,000 210,654,000,000 224,172,000,000
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn - -60,633,000,000 -75,615,000,000 -75,615,000,000
Tài sản cố định - 378,176,000,000 395,754,000,000 365,476,000,000
Tài sản cố định hữu hình - 246,239,000,000 266,390,000,000 272,007,000,000
Tài sản cố định thuê tài chính - - - -
Tài sản cố định vô hình - 131,937,000,000 129,364,000,000 93,469,000,000
Bất động sản đầu tư - 16,403,000,000 16,605,000,000 34,505,000,000
Tài sản Có khác - 2,100,840,000,000 1,706,260,000,000 5,303,008,000,000
Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu - 104,516,957,000,000 84,308,832,000,000 80,660,959,000,000
Tổng nợ phải trả - 95,774,183,000,000 75,698,023,000,000 72,160,696,000,000
Các khoản nợ chính phủ và NHNN Việt Nam - - 8,472,331,000,000 -
Tiền gửi và vay các Tổ chức tín dụng khác - 33,261,991,000,000 12,699,666,000,000 19,761,129,000,000
Tiền gửi của khách hàng - 59,260,842,000,000 53,303,964,000,000 49,051,909,000,000
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác - - - -
Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư của Chính phủ và các tổ chức tín dụng khác - 57,475,000,000 72,926,000,000 53,787,000,000
Phát hành giấy tờ có giá - 2,000,000,000,000 - 25,000,000
Các khoản nợ khác - 1,193,875,000,000 1,149,136,000,000 3,293,846,000,000
Vốn chủ sở hữu - 8,742,774,000,000 8,610,809,000,000 8,500,263,000,000
Vốn của tổ chức tín dụng - 6,802,939,000,000 6,802,946,000,000 6,802,951,000,000
Quỹ của tổ chức tín dụng - 1,256,723,000,000 1,185,521,000,000 1,125,661,000,000
Chênh lệch tỷ giá hối đoái - - - -
Chênh lệch đánh giá lại tài sản - - - -
Lợi nhuận chưa phân phối - 683,112,000,000 622,342,000,000 571,651,000,000
Lợi ích của cổ đông thiểu số - - - -