Báo cáo tài chính

 
Đơn vị: VNĐ
CHỈ TIÊU Năm 2012 Năm 2011 Năm 2010 Năm 2009
Tổng Tài sản 620,997,067,348,144 - - -
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý 8,041,216,433,883 - - -
Tiền gửi tại ngân hàng nhà nước Việt Nam 40,834,670,847,772 - - -
Tiền gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 20,785,978,084,356 - - -
Chứng khoán kinh doanh 10,488,221,179,074 - - -
Chứng khoán kinh doanh 10,488,221,179,074 - - -
Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh - - - -
Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác - - - -
Cho vay khách hàng 471,128,293,717,709 - - -
Cho vay khách hàng 487,041,580,475,650 - - -
Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng -15,913,286,757,941 - - -
Chứng khoán đầu tư 40,126,795,563,536 - - -
Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán 37,068,697,858,444 - - -
Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 3,590,130,000,000 - - -
Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư -532,032,294,908 - - -
Góp vốn, đầu tư dài hạn 550,066,035,211 - - -
Đầu tư vào công ty con - - - -
Đầu tư vào công ty liên doanh 511,539,748,474 - - -
Đầu tư dài hạn khác 46,734,514,655 - - -
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn -8,208,227,918 - - -
Tài sản cố định 6,847,007,906,059 - - -
Tài sản cố định hữu hình 4,413,654,018,677 - - -
Tài sản cố định thuê tài chính 145,338,294,952 - - -
Tài sản cố định vô hình 2,288,015,592,430 - - -
Bất động sản đầu tư 12,858,032,134 - - -
Tài sản Có khác 22,181,959,548,410 - - -
Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu 620,997,067,348,144 - - -
Tổng nợ phải trả 580,886,204,140,676 - - -
Các khoản nợ chính phủ và NHNN Việt Nam 25,558,285,682,372 - - -
Tiền gửi và vay các Tổ chức tín dụng khác 11,861,068,767,953 - - -
Tiền gửi của khách hàng 492,934,941,429,509 - - -
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác - - - -
Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư của Chính phủ và các tổ chức tín dụng khác 11,681,665,492,068 - - -
Phát hành giấy tờ có giá 17,784,484,110,946 - - -
Các khoản nợ khác 21,065,758,657,828 - - -
Vốn chủ sở hữu 39,267,754,492,008 - - -
Vốn của tổ chức tín dụng 26,624,318,032,285 - - -
Quỹ của tổ chức tín dụng 12,993,475,225,526 - - -
Chênh lệch tỷ giá hối đoái 384,995 - - -
Chênh lệch đánh giá lại tài sản 24,031,532,981 - - -
Lợi nhuận chưa phân phối -374,070,683,779 - - -
Lợi ích của cổ đông thiểu số 843,108,715,460 - - -